Mở cửa tri thức xưa và nay

Ký hiệu At chỉ các ý nghĩa sau: 1. Viết tắt của công nghệ tiên tiến (advanced technology), AT là một loại máy tính của hãng IBM được giới...

Ký hiệu @ (at) là gì?

Ký hiệu At chỉ các ý nghĩa sau:

1. Viết tắt của công nghệ tiên tiến (advanced technology), AT là một loại máy tính của hãng IBM được giới thiệu đầu tiên năm 1984. Chiếc máy này chứa 80286 bộ xử lý, RAM 256 K và một ổ đĩa mềm 1.2 MB. Máy tính AT cũng thích hợp với RAM 12 K và ổ đĩa mềm 20 MB.

2. Ký hiệu @ được tìm thấy trên phím số 2 ở bàn phím kiểu Mỹ. Khi mô tả địa chỉ một thư điện tử, ký hiệu này có thể được hiểu "được - hỗ - trợ - tại - trang web - . - com," giống như @google.com, chẳng hạn.

Cách tạo ký hiệu @

* Tạo ký hiệu @ trên bàn phím kiểu Mỹ

- Để tạo ký hiệu @ (at) khi sử dụng bàn phím kiểu Mỹ, một tay giữ phím Shift, tay còn lại nhấn phím 2 ở hàng phím số.

- Để tạo ký hiệu @ (at) khi sử dụng bàn phím Apple, một tay giữ phím Option, tay còn lại nhấn phím 2 ở hàng phím số.

* Tạo ký hiệu @ trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng

Để tạo ký hiệu @ (at) trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng, mở bàn phím ảo, truy cập hàng phím số và chạm ngón tay vào ký hiệu @.

* Tạo ký hiệu @ trên các bàn phím khác kiểu Mỹ

Người dùng máy tính ở nhiều nơi trên thế giới, như Ý, có thể tìm thấy ký hiệu @ ở trên một phím khác. Hình ảnh dưới đây là một bàn phím với ký hiệu @ cùng trên một phím Ç và phím Ò. Để dùng phím này, một tay giữ phím Alt, tay còn lại nhấn vào phím này để được ký hiệu @.


Ký hiệu at (@) ở vị trí nào trên bàn phím?

Dưới đây là hình ảnh tổng quan của một bàn phím kiểu Mỹ với ký hiệu @ (at) ở vị trí được tô màu xanh dương.


Ký hiệu @ được sử dụng như thế nào trong máy tính?

Dưới đây là các ví dụ về việc sử dụng ký hiệu @ (at) trong máy tính.

+ Trong địa chỉ thư điện tử.

+ Chuỗi trong ngôn ngữ lập trình.

+ Cách nói tắt của "at" trong biểu đồ hoặc tin nhắn.

+ Trong một tệp bó không lặp lại trên màn hình.

+ Đặt ký hiệu @ trước tên một người dùng trên mạng Twitter và một số mạng xã hội khác để trực tiếp gắn thẻ người đó với bài viết.

3. Một lệnh của hệ điều hành.

4. Các chuỗi modem để khởi chạy và điều khiển modem của máy tính.

5. Một tên khác của bảng mạch chính full at.

6. Tên một bàn phím (AT keyboard) được hãng IBM sử dụng trước kia.

7. Viết tắt của Azores Time (Thời gian ở vùng Açores, Bồ Đào Nha).



(Bách khoa Tin học)

0 Bình luận: